Hotline: 0904128979 Zalo:+8490 412 8979

Bộ Chuyển Đổi 10/100M Ethernet sang E1 Model7310

[addtoany]
Model: Model7210

Bộ Chuyển Đổi 10/100M Ethernet sang E1 Model7310

Dòng Model7310 là bộ chuyển đổi TDM over IP, hỗ trợ chuyển đổi từ MAC sang E1 1-16 cổng. Tốc độ bit tối đa 31.68Mbps( 16 cổng E1). Nó không chỉ cung cấp trạng thái và báo động của các cổng E1 cùng giao diện Ethernet với chức năng quản lý nâng cao, mà còn hỗ trợ quản lý và giám sát cục bộ/từ xa qua các lệnh CLI. Với khả năng tiêu thụ ít, tích hợp cao và ổn định tốt, nó là giải pháp cạnh tranh cho các ứng dụng trong mạng truy cập, cũng như viễn thông, năng lượng điện và các lĩnh vực tài chính. Tương thích với các chuẩn quốc tế, thiết bị có thể giao tiếp với các nhà cung cấp kháp áp dụng cùng tiêu chuẩn.

Dòng thiết bị Model7310 có cấu trúc nhỏ gọn, với giá đỡ 19inch 1U. Nó cung cấp 1 giao diện CONSOLE trong bảng điều khiển phía trước. Trong bảng điều khiển phía sau, nó cung cấp giao diện 4E1/8E1/16E1, loại giao diện bao gồm BNC, RJ48C và DB37; 4 giao diện Ethernet( FE1-4) hoặc 3 giao diện Ethernet( FE1-3)+ 1 giao diện Ethernet quang(FX4), FE4 và FX4 không được sử dụng trong cùng 1 thời gian; 2 nguồn vào; nguồn truy cập có thể là nguồn đơn 220VAC hoặc nguồn đơn -48VDC hoặc nguồn đôi 220VAC hoặc nguồn đôi -48VDC hoặc nguồn đôi 220VAC&-48VDC.

Features

◎ Hỗ trợ kiểm tra vòng lặp từ xa/ cục bộ

◎ Hỗ trợ local clock và recover clock

◎ Hỗ trợ tốc độ Ethernet 10M/100M và full/half duplex setting

◎ 2 lựa chọn nguồn: 220VAC hoặc -48VDC

Specification

Giao diện E1

Tốc độ: 2.048Mbps×4=8.192Mbps

Khoảng cách truyền: 2Km

Độ chính xác phục hồi clock: ±50ppm

Độ trễ truyền đi cho phép: 10ms

Kiểu mã giao diện: HDB3

Dạng frame: un-frame

Tần số clock:  2.048MHz

Kết nối giao diện: BNC, RJ45 (gắn giá)

Trở kháng giao diện: 75Ω (BNC) hoặc 120Ω (RJ45, gắn giá)

Chuẩn giao thức giao diện:  ITU-TG.703

Truyền Jitter đầu ra: ITU-TG.704

Dung sai Jitter đầu vào: ITU-TG.823

Jitter đầu ra: ITU-TG.823

Giao diện Ethernet

Tốc độ giao diện: 10/100Mbps

Khoảng cách truyền: 100m

Tiêu chuẩn giao thức:  IEEE802.3( hỗ trợ chức năng VLAN)

Mã dòng: Manchester Code

Chế độ hoạt động: 10/100Base-T(X) full/half duplex

Kết nối giao diện: RJ45

Cáp kết nối: kết nối với PC thông qua cáp chéo

      kết nối HUB/SWITCH thông qua cáp thẳng

Ethernet Quang

Tốc độ: 125M/s

Công suất quang -4~-12dBm

Dải động: 32dBm

Đầu nối: FC/SC

Khoảng cách truyền quang có tùy chọn

Đèn Báo RUN, ALM, ALS, GFP_LOF

Tiêu thụ năng lượng 8W±10%

Môi Trường

Nhiệt độ hoạt động: -5~45℃

Nhiệt độ lưu trữ: -40~70℃

Độ ẩm tương đối: ≤ 95%( không ngưng tụ)

Áp suất không khí:  86~106KPa

Cấu trúc Vật lý

Kích thước(L x W x H): 434mm×44mm×155mm

Khối lượng: 2.0kg

Chứng nhận CE、FCC、RoHS

Bảo hành: 3 năm

Dimension

 

 

Download

model7310 series introduction 20181017v1

Ordering Information

Applications

NOTHING