Hotline: 0904128979 Zalo:+8490 412 8979

Switch Công Nghiệp iES26GF 26 Cổng

[addtoany]
Model: iES26GF

Switch Công Nghiệp iES26GF 26 Cổng

iES26GF là 1 thiết bị chuyển mạch thông minh, được thiết kế để chịu được môit trường khắc nghiệt nhất của các ứng dụng tiện ích trạm biến áp và tàu tốc hành. iES26GF cung cấp hỗ trợ dự phòng qua các chức năng như STP/RSTP/MSTP đảm bảo bảo vệ tất cả các ứng dụng mạng quan trọng.

iES26GF có thể được quản lý qua Web UI, iManage Software Suite, Telnet, and Console(CLI)/ SSH v2.

  • Quản lý băng thông dựa trên IP để giới hạn băng thông tối đa của mọi thiết bị IP,  cấu hình một camere IP và NVR với băng thông chuyên dụng
  • QoS dựa trên ứng dụng-thiết bị cũng hỗ trợ QoS dựa trên ứng dụng. QoS dựa trên ứng dụng có thể được cài đặt ưu tiên cao nhất để phát trực tuyến dữ liệu dựa theo số cổng TCP/UDP
  • Device Binding- liên kiết hiệu quả địa chỉ IP/MAC của 1 thiết bị được kết nối với cổng switch. Nếu địa chỉ IP/MAC của thiết bị được kết nối không khớp với cổng switch liên kết thông tin, thiết bị sẽ bị khóa để bảo mật; các công cụ bảo trì và bảo vệ lưu lượng mạng active khác bao gồm Alive Check, Stream Check, và tự động ngăn chặn DoS/DDoS

Features

◎ Hỗ trợ STP/RSTP/MSTP

◎ Hỗ trợ LLDP( Link Layer Discovery Protocol)

◎ Hỗ trợ Modbus TCP

◎ Hỗ trợ VLAN priority

◎ Hỗ trợ HTTPS/ SSH v2

◎ Hỗ trợ SNTP để đồng bộ hóa switch clock

◎ IGMP v2/v3 (IGMP Snooping)

◎ SNMP v1/v2c/v3 và RMON

◎ ACL, AAA(Radius), và NAS 802.1x(xác thực người dùng)

◎ khung Jumbo 9.6KB

◎ Nhiều phương thức thông báo báo động

◎ Cấu hình bởi Web UI, Telnet, Console(CLI), phần mềm iManage chạy trên Windows 10, NT /2000 XP/2003/VISTA/7

◎ Gắn rack 19inches

Specification

Công Nghệ

MAC: 8K

Hàng chời ưu tiên: 8

Quá trình: Lưu trữ và chuyển tiếp

Tính chất chuyển mạch: Độ trễ chuyển đổi 7us

           Băng thông chuyển đổi: 8.8Gbps

           Số lượng tối đa VLANS sẵn sàng: 4096

           Nhóm multicast IGMP: 32 cho mỗi VLAN

           Giới hạn tốc độ dữ liệu: Người dùng xác định

Jumbo frame: 9.6K

Mạng dự phòng: MSTP(tương thích RSTP/STP), RSTP(IEEE 802.1D/w), phục hồi nhanh và phục
hồi cổng kép

Thông số Vật lý

Vỏ: Thép mạ kẽm IP-40

Kích thước(W x D x H): 486mm x 290mm x 44mm

Khối lượng: 3900g

Nguồn

Nguồn vào: Nguồn cấp dự phòng: Đôi 18-36VDC, Đôi 36-75VDC hoặc Đôi 110-370VDC hoặc 90-264VAC

Tiêu thụ: 18W

Bảo vệ quá dòng: có mặt

Môi trường

Nhiệt độ hoạt động: -40°C to 85°C (không quạt) EN 60068-2-21

Nhiệt độ lưu trữ: -40°C to 85°C EN 60068-2-14

Độ ẩm tương đối: 5% to 95% (không ngưng tụ) EN 60068-2-30

Chứng nhận

Phát xạ điện từ: FCC Part 15, CISPR (EN55022) class A, EN50155 (EN50121-3-2, EN55011, EN50121-4)

Miễn điện từ: EN61000-4-2 (ESD), EN61000-4-3 (RS), EN61000-4-4 (EFT), EN61000-4-5 (Surge),

      EN61000-4-6(CS), EN61000-4-8, EN61000-4-11

Chuẩn công nghiệp: IEC61850-3, IEEE 1613

Chuẩn an toàn: EN60950-1

Chống va đập: IEC60068-2-27

Rơi tự do: IEC60068-2-32

Chống rung: IEC60068-2-6

Bảo Hành 3 năm

Dimension

Download

DS-iES26GF-4-EN

Ordering Information

Applications