Hotline: 0904128979 Zalo:+8490 412 8979

Switch công nghiệp TNS5500 Series EN50155 8+4G-port Managed Ethernet Switches

[addtoany]
Model: TNS5500

Switch công nghiệp TNS5500 Series EN50155 8+4G-port Managed Ethernet Switches

Dòng TNS5500 là thiết bị chuyển mạch Ethernet công nghiệp được quản lý 12 cổng 100M / Gigabit layer 2 được thiết kế cho giao thông đường sắt. Loạt sản phẩm này phù hợp với tiêu chuẩn công nghiệp EN50155 và EN50121.

Giao diện Ethernet sử dụng M12 đáng tin cậy, có thể được sử dụng trong các vị trí có tần số rung động lớn và dễ gây sốc thiết bị.

 

Series này bao gồm bốn sản phẩm và cung cấp các giao diện Gigabit M12 và 100M M12. Thiết bị được lắp giá chữ U gắn trên tường hoặc gắn trên giá để đáp ứng các yêu cầu của các vị trí ứng dụng khác nhau.

 

Hệ thống quản lý mạng hỗ trợ nhiều giao thức mạng và tiêu chuẩn công nghiệp như STP / RSTP, VLAN 802.1Q, QoS, DHCP Server, DHCP Client, IGMP Static Multicast, LLDP, Port Trunking, Port Mirroring….

Thiết bị cũng có các chức năng quản lý hoàn chỉnh, bao gồm Port Configuration, Port Statistics, Port IP Binding, Access Control, Network Diagnosis, Rapid Configuration, Online Upgrading và hỗ trợ CLI, WEB, Telnet, SNMP và các phương thức truy cập khác.

Thiết bị cung cấp cho người dùng trải nghiệm tốt với thiết kế thân thiện của giao diện hệ thống quản lý mạng, thao tác đơn giản và thuận tiện.

 

Khi xảy ra lỗi kết nối cổng, đèn báo ALARM sẽ sáng và báo động, trong khi đó, thiết bị cảnh báo được kết nối với rơle sẽ gửi báo động để khắc phục sự cố 1 cách nhanh nhất.

Phần cứng thiết kế không quạt, tiêu thụ điện năng thấp, nhiệt độ hoạt động và điện áp đầu vào rộng, vượt qua các thử nghiệm tiêu chuẩn công nghiệp nghiêm ngặt, thiết bị phù hợp với môi trường công nghiệp yêu cầu khắc nghiệt đối với EMC.

Thiết bị được thiết kế đặc biệt cho ngành công nghiệp vận tải đường sắt và được sử dụng rộng rãi trong PIS, CCTV, Giám sát video, Kiểm soát tàu và các hệ thống khác.

Features

  •  SNMPv1/v2c is used for network management of various levels
  •  Port mirroring can conduct data analysis and monitoring, which is convenient for online debugging
  •  QoS supports real-time traffic classification and priority setting.
  •  LLDP can achieve automatic topology discovery, which is convenient for visual management
  •  DHCP server and client can be used for distributing IP address
  •  File management is convenient for the device rapid configuration and online upgrading
  •  Log management has recorded booting, operation and connection information
  •  Port statistics can be used for the port real-time traffic statistics
  •  User password can conduct user hierarchical management, improving the device management security
  •  MAC port lock can enhance the network flexibility and security
  •  E-mail alarm is convenient for immediate fault discovery during remote management
  •  Relay alarm is convenient for troubleshooting of construction site
  •  Storm suppression can restrain broadcast, unknown multicast and unknown unicast
  •  VLAN can simplify the network planning
  •  Port Trunking can enhance network bandwidth and reliability of network connection to achieve optimum bandwidth utilization
  •  Bandwidth management can reasonably distribute network bandwidth, preventing unpredictable network status
  •  IGMP snooping, GMRP and static multicast can be used for filtering multicast traffic, which can save the network bandwidth
  •  SW-Ring and STP/RSTP can achieve network redundancy, preventing network storm
  •  Network diagnosis and troubleshooting can be conducted via Ping
  •  PoE provides power supply to Powered Device via Ethernet, which can reduce the cable connection of Powered Device

Specification

 

Standard

&Protocol

 

IEEE 802.3 for 10Base-T

IEEE 802.3u for 100Base-TX

IEEE 802.3ab for 1000Base-T

IEEE 802.3x for Flow Control

IEEE 802.1D for Spanning Tree Protocol

IEEE 802.1w for Rapid Spanning Tree Protocol

IEEE 802.1Q for VLAN

IEEE 802.1p for CoS

IEEE 802.1AB for LLDP

IEEE 802.3af for PoE

IEEE 802.3at for PoE+

 

Management  

SNMP v1/v2c Centralized Management of Equipment, Port Mirroring, QoS, LLDP, DHCP Server, DHCP Client, File Management, Log Management, Port Statistics

 

Security  

Classification of User Permissions, Port Alarm, E-mail Alarm, Storm Suppression

 

Switch Function  

802.1Q Vlan, Static Port Aggregation, Bandwidth Management, Flow Control

 

 

Unicast / Multicast

 

Static Multicast, GMRP, IGMP-Snooping
 

Redundancy

Protocol

 

 

SW-Ring, STP/RSTP

 

Troubleshooting  

Ping

 

 

Time Management

 

SNTP
 

PoE

 

PoE power supply pins: 1 and 2 are negative poles, 3 and 4 are positive poles
Interface  

100M M12: 10/100Base-T(X), M12 (Female), 4-Pin D-Coded, Automatic Flow Control, Full/half Duplex Mode, MDI/MDI-X Autotunning; PoE Output Optional

PoE power supply pin: 1, 2 are negative pole; 3, 4 are positive pole

Gigabit M12: 10/100/1000Base-T(X), M12 (Female), 8-Pin A-Coded, Automatic Flow Control, Full/Half Duplex Mode, MDI/MDI-X Autotunning

Console port: CLI command line management port (RS-232), RJ45 (rack-mounted) or M12 (wall mounting)

Alarm port: 3-pin 5.08mm pitch terminal blocks (rack-mounted) or M12 (wall mounting), support 1 relay alarm output, current carrying capacity 5A@30VDC or 10A@125VAC

 

LED Indicator  

Running Indicator, Port Indicator, Power Supply Indicator, Alarm Indicator

 

Switch

Property

 

Transmission mode: store and forward

MAC address: 8K

Packet buffer size: 3Mbit

Backplane bandwidth: 12.8G

Switch time delay: < 10μs

 

Power

Requirement

 

Rack-mounted: 110VAC/DC (100~240VAC/DC), 3-pin 5.08mm pitch terminal blocks;

Wall mounting: 110VDC (70~160VDC), M12 (Male), 4-pin A-Coded;

 

Environmental

Limit

 

Operating temperature range: -40~75℃

Storage temperature range: -40~75℃

Relative humidity: 5%~95%(no condensation)

 

Physical Characteristic  

Rack-mounted

Housing: IP30 protection, metal

Installation: 1U rack-mounted

Dimension (W x H x D): 441.6mm×44.6mm×207.9mm

Weight: 2.83kg

 

Wall Mounting

Housing: IP30 protection, metal

Installation: wall mounting

Dimension (W x H x D): 180mm×170mm×60.2mm

Weight: 2.06kg

 

Industrial

Standard

 

IEC 61000-4-2 (ESD) ,Level 3

Air discharge: ±8kV

Contact discharge: ±6kV

 

IEC 61000-4-3 (RS), Level 3

Test level: 20V/m

Frequency range: 80MHz-1GHz

 

IEC 61000-4-4 (EFT), Level 3

Power supply: ±2kV

Ethernet interface: ±1kV

Relay: ±2kV

 

IEC 61000-4-5 (Surge),Level 3

Power supply: common mode ±2kV, differential mode ±1kV

Ethernet interface: ±2kV

Relay: common mode ±2kV, differential mode ±1kV

 

IEC 61000-4-6 (CS),Level 3

Test level: 10V

Frequency range: 150kHz-80MHz

 

IEC 61000-4-8 (PFMF),Level 4

Power frequency: 50Hz

Continuous magnetic field strength: 30A/m

Short-term magnetic field strength: 300A/m

 

Shock: IEC 61373

Free fall: IEC 60068-2-32

Vibration: IEC 61373

Fire prevention: EN45545

 

Certification  

CE, FCC, RoHS, EN50155, EN50121-3-2

 

Warranty  

3 years

 

Dimension

 

Download

TNS5500 series Datasheet 20171114

TNS5500D series Datasheet 20171114

Ordering Information

Available Models Gigabit M12 Port 100M M12 Port 100M PoE M12 Port Power Supply Range Installation Method
TNS5500-4GT-8T 4 8 0 100~240VAC/DC  1U rack-mounted
TNS5500-4GT-8POE 4 0 8
TNS5500D-4GT-8T 4 8 0 70~160VDC wall mounting
TNS5500D-4GT-8POE 4 0 8

Applications